cúm núm

Học thuật
Thân thiện
cúm núm

Một con cúm núm đang kiếm ăn ở bờ ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loài chim nước: "cúm núm" tên một loài chim sốngmôi trường nước, thuộc cùng họ với chim cuốc, bộ lông màu xám.
  2. Tính từ (cách dùng ít phổ biến hơn, thường trong văn chương hoặc phương ngữ):

    • Nhút nhát, rụt rè, hay sợ hãi: "cúm núm" dùng để miêu tả tính cách e dè, thiếu tự tin, dễ hoảng sợ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên đầm lầy, một con cúm núm đang lặn tìm thức ăn.
    • Tiếng kêu của cúm núm vang lên trong đêm.
  • Tính từ:

    • Đứa bé mới đi học, còn rất cúm núm, chưa dám nói chuyện với ai.
    • Anh ấy có vẻ cúm núm trước đám đông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt mày cúm núm": vẻ mặt rụt rè, sợ sệt.

    • Thấy thầy giáo gọi, cậu học trò đứng dậy với mặt mày cúm núm.
  • "tính tình cúm núm": tính cách nhút nhát.

    • tính tình cúm núm nên khó hòa nhập với bạn mới.
Biến thể từ gần giống
  • Nhút nhát (tính từ): đồng nghĩa với nghĩa tính từ của "cúm núm", chỉ sự rụt rè, thiếu bạo dạn.
  • Rụt rè (tính từ): có nghĩa tương tự "nhút nhát".
  • Cuốc (danh từ): một loài chim nước khác cùng họ, thường được nhắc đến cùng "cúm núm".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chim): Không từ đồng nghĩa phổ biến khác, đây tên gọi riêng của loài chim.
  • Tính từ: E thẹn, bẽn lẽn, rón rén.
Từ trái nghĩa
  • Tự tin: tin tưởng vào bản thân.
  • Bạo dạn: mạnh dạn, không sợ hãi.
  • Lì lợm: cứng đầu, không dễ bị làm cho sợ.
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng với nghĩa danh từ (chỉ loài chim), "cúm núm" một từ thuần Việt, ít gặp trong đời sống hàng ngày trừ những người am hiểu về chim chóc.
  • Khi dùng với nghĩa tính từ (chỉ tính cách), "cúm núm" mang sắc thái biểu cảm, thường dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả, ít dùng trong văn bản hành chính, trang trọng.
cúm núm

Một con cúm núm đang kiếm ăn ở bờ ao.

  1. d. Chim sốngnước cùng họ với cuốc, lông màu xám.